Tập Đoàn Tickmill Bao Gồm Các Công Ty Dưới Đây:
Tickmill UK Ltd
Được Cấp Phép Và Quản Lý Bởi FCA UK
Bảo Số Dư Âm
Bảo Vệ FSCS
84 Công Cụ Giao Dịch
Tickmill Europe Ltd
Được Cấp Phép Và Quản Lý Bởi CySEC
Bảo Số Dư Âm
Bảo Vệ ICF
84 Công Cụ Giao Dịch
Tickmill Ltd
Được Cấp Phép Và Quản Lý Bởi FSA SC
Bảo Số Dư Âm
84 Công Cụ Giao Dịch

84 sản phẩm giao dịch

Giao dịch 62 cặp tiền tệ, 15 chỉ số chứng khoán,dầu mỏ,kim loại quý, trái phiếu, trên tài khoản VIP với mức spread dao động từ 0.0 pip.

Bạn sẽ trả phí giao dịch chỉ 1.0 cho mỗi bên đối với mỗi lot (0.0010%) trên tài khoản Pro của bạn đối với đồng tiền cơ sở của sản phẩm giao dịch mà bạn chọn.* Phí hoa hồng tiêu chuẩn của chúng tôi hiện đang là một trong các mức thấp nhất trên thế giới. Các trader chủ động thậm chí còn tốn ít phí này hơn.

Ví dụ: Nếu bạn giao dịch 1 lot EURUSD với mức hợp đồng là 100.000 EUR, thì khoản hoa hồng mỗi bên sẽ là 1 EUR và 2 EUR cho mỗi vòng.

Mặc dù nhiều broker không cho phép đặt lệnh dừng và lệnh giới hạn gần với mức giá thị trường, nhưng chúng tôi cho phép bạn làm điều đó. Vì vậy, mức dừng và mức giới hạn cho người dùng tài khoản VIP là không.

Các điều kiện giao dịch

  • Cơ cấu xử lý lệnh: NDD
  • Loại tiền tệ của tài khoản: USD, EUR, GBP, PLN
  • Loại xử lý: xử lý thị trường
  • Tốc độ xử lý trung bình: 0.1 giây
  • Mức Margin call hoặc Stop-out: 100% / 50% cho khách hàng Cá nhân của Tickmill UK Ltd (FCA UK).
  • Mức Margin call / Stop out: 100% / 30% cho khách hàng Tổ chức của Tickmill UK Ltd (FCA UK).

 

*Không có phí giao dịch đối với CFD của các chỉ số chứng khoán, dầu mỏ và trái phiếu.

Tiền Tệ
keyboard_arrow_down
  • Khách Hàng Cá Nhân
  • Khách Hàng Chuyên Nghiệp
Sản phẩm giao dịch Các mức dừng và giới hạn (pip) Giá trị pip (1 lot) Ký quỹ (1 lot) Kích cỡ chuẩn (1 lot) Xuất vốn long (point) Xuất vốn short (point)
AUDUSD 0 10 USD 5,000 AUD 100,000 AUD -3.45 -1.36
EURUSD 0 10 USD 3,333.33 EUR 100,000 EUR -12.26 6.89
GBPUSD 0 10 USD 3,333.33 GBP 100,000 GBP -10.24 3.21
NZDUSD 0 10 USD 5,000 NZD 100,000 NZD -3.19 -0.31
USDCAD 0 10 CAD 3,333.33 USD 100,000 USD 0.29 -6.59
USDCHF 0 10 CHF 3,333.33 USD 100,000 USD 6.98 -12.26
USDJPY 0 1,000 JPY 3,333.33 USD 100,000 USD 5.9 -11.36
AUDCAD 0 10 CAD 5,000 AUD 100,000 AUD -1.96 -2.99
AUDCHF 0 10 CHF 5,000 AUD 100,000 AUD 3.59 -7.52
AUDJPY 0 1,000 JPY 5,000 AUD 100,000 AUD 2.81 -6.9
AUDNZD 0 10 NZD 5,000 AUD 100,000 AUD -2.99 -3.3
CADCHF 0 10 CHF 3,333.33 CAD 100,000 CAD 3.49 -7.21
CADJPY 0 1,000 JPY 3,333.33 CAD 100,000 CAD 2.43 -6.59
CHFJPY 0 1 000 JPY 3,333.33 CHF 100,000 CHF -4.33 -0.72
EURAUD 0 10 AUD 5,000 EUR 100,000 EUR -14.83 5.63
EURCAD 0 10 CAD 3,333.33 EUR 100,000 EUR -12.57 5.53
EURCHF 0 10 CHF 3,333.33 EUR 100,000 EUR -1.13 -3.81
EURGBP 0 10 GBP 3,333.33 EUR 100,000 EUR -5.46 0.44
EURJPY 0 1,000 JPY 3,333.33 EUR 100,000 EUR -3.4 -2.16
EURNZD 0 10 NZD 5,000 EUR 100,000 EUR -14.83 6.4
GBPAUD 0 10 AUD 5,000 GBP 100,000 GBP -11.75 1.89
GBPCAD 0 10 CAD 3,333.33 GBP 100,000 GBP -10.4 0.64
GBPCHF 0 10 CHF 3,333.33 GBP 100,000 GBP 2.3 -9.25
GBPJPY 0 1,000 JPY 3,333.33 GBP 100,000 GBP 0.27 -7.98
GBPNZD 0 10 NZD 5,000 GBP 100,000 GBP -11.36 0.75
NZDCAD 0 10 CAD 5,000 NZD 100,000 NZD -1.96 -2.58
NZDCHF 0 10 CHF 5,000 NZD 100,000 NZD 3.2 -6.9
NZDJPY 0 1,000 JPY 5,000 NZD 100,000 NZD 2.43 -6.39
EURCZK* 0 100 CZK 10,000 EUR 100,000 EUR -26.99 1.84
EURDKK* 0 10 DKK 10,000 EUR 100,000 EUR -10.09 -24.1
EURHKD 0 10 HKD 5,000 EUR 100,000 EUR -64.48 -11.02
EURHUF* 0 1,000 HUF 10,000 EUR 100,000 EUR -11.95 -8.03
EURMXN* 0 10 MXN 10,000 EUR 100,000 EUR -669.6 363.65
EURNOK* 0 10 NOK 10,000 EUR 100,000 EUR -58.61 13
EURPLN 0 10 PLN 5,000 EUR 100,000 EUR -38.21 2.91
EURSEK* 0 10 SEK 10,000 EUR 100,000 EUR -28.74 -17.61
EURSGD 0 10 SGD 5,000 EUR 100,000 EUR -17.41 3.01
EURTRY 0 10 TRY 5,000 EUR 100,000 EUR -496.15 336.3
EURZAR* 0 10 ZAR 10,000 EUR 100,000 EUR -395.52 234.64
GBPCZK* 0 100 CZK 10,000 GBP 100,000 GBP -21.73 -7.62
GBPDKK* 0 10 DKK 10,000 GBP 100,000 GBP 12.7 -58.79
GBPHKD 0 10 HKD 5,000 GBP 100,000 GBP -46.45 -51.71
GBPHUF* 0 1,000 HUF 10,000 GBP 100,000 GBP -2.58 -21.63
GBPNOK* 0 10 NOK 10,000 GBP 100,000 GBP -32.55 -25.83
GBPPLN 0 10 PLN 5,000 GBP 100,000 GBP -32.24 -16.58
GBPSEK* 0 10 SEK 10,000 GBP 100,000 GBP 3.26 -65.54
GBPTRY 0 10 TRY 5,000 GBP 100,000 GBP -551.87 360.65
GBPZAR* 0 10 ZAR 10,000 GBP 100,000 GBP -399.02 213.4
NZDSGD 0 10 SGD 5,000 NZD 100,000 NZD -4.84 -4.12
USDCNH 0 10 CNH 5,000 USD 100,000 USD -81.47 -125.76
USDCZK* 0 100 CZK 10,000 USD 100,000 USD -4.33 -17.51
USDDKK* 0 10 DKK 10 000 USD 100,000 USD 43.65 -77.15
USDHKD 0 10 HKD 5,000 USD 100,000 USD 10.38 -76.53
USDHUF* 0 1,000 HUF 10,000 USD 100,000 USD 12.42 -30.8
USDMXN* 0 10 MXN 10,000 USD 100,000 USD -418.59 158.69
USDNOK* 0 10 NOK 10,000 USD 100,000 USD 19.89 -61.29
USDPLN 0 10 PLN 5,000 USD 100,000 USD -9.06 -32.24
USDRUB 0 10 RUB 5,000 USD 100,000 USD -2218.62 113.49
USDSEK* 0 10 SEK 10,000 USD 100,000 USD 48.99 -93.22
USDSGD 0 10 SGD 5,000 USD 100,000 USD -3.71 -8.24
USDTRY 0 10 TRY 5,000 USD 100,000 USD -387.69 250.94
USDZAR* 0 10 ZAR 10,000 USD 100,000 USD -228.15 95.55
  1. Lãi suất tài chính có thể thay đổi bất cứ khi nào mà không được báo trước.
  2. Đòn Bẩy: Các cặp tiền chính (các cặp tiền bao gồm hai trong số các loại tiền sau đây: USD, EUR, JPY, GBP, CAD và CHF) 1:30.

Các cặp tiền phụ (các cặp tiền không bao gồm 2 trong số các loại tiền sau đây: USD, EUR, JPY, GBP, CAD và CHF) 1:20.

*Các cặp tiền ngoại lai -Exotic (các cặp tiền bao gồm HUF, MXN, DKK, SEK, CZK, NOK và ZAR) 1:10.

*Ký quỹ được tính dựa trên đòn bẩy tài khoản của bạn. Đòn bẩy cho một số sản phẩm được giảm theo theo tỷ lệ với đòn bẩy tài khoản của bạn.

Ví dụ: Giả sử đòn bẩy tài khoản của bạn là 1:30. Đòn bẩy tối đa cho cặp USDZAR là 1:10, nếu bạn giảm đòn bẩy tài khoản của mình xuống còn 1:10 thì đòn bẩy tối đa cho cặp USDZAR chỉ còn 1:3 (gần tương đối).

Sản phẩm giao dịch Các mức dừng và giới hạn (pip) Giá trị pip (1 lot) Ký quỹ (1 lot) Kích cỡ chuẩn (1 lot) Xuất vốn long (point) Xuất vốn short (point)
AUDUSD 0 10 USD 200 AUD 100,000 AUD -3.45 -1.36
EURUSD 0 10 USD 200 EUR 100,000 EUR -12.26 6.89
GBPUSD 0 10 USD 200 GBP 100,000 GBP -10.24 3.21
NZDUSD 0 10 USD 200 NZD 100,000 NZD -3.19 -0.31
USDCAD 0 10 CAD 200 USD 100,000 USD 0.29 -6.59
USDCHF 0 10 CHF 200 USD 100,000 USD 6.98 -12.26
USDJPY 0 1,000 JPY 200 USD 100,000 USD 5.9 -11.36
AUDCAD 0 10 CAD 200 AUD 100,000 AUD -1.96 -2.99
AUDCHF 0 10 CHF 200 AUD 100,000 AUD 3.59 -7.52
AUDJPY 0 1,000 JPY 200 AUD 100,000 AUD 2.81 -6.9
AUDNZD 0 10 NZD 200 AUD 100,000 AUD -2.99 -3.3
CADCHF 0 10 CHF 200 CAD 100,000 CAD 3.49 -7.21
CADJPY 0 1,000 JPY 200 CAD 100,000 CAD 2.43 -6.59
CHFJPY 0 1 000 JPY 200 CHF 100,000 CHF -4.33 -0.72
EURAUD 0 10 AUD 200 EUR 100,000 EUR -14.83 5.63
EURCAD 0 10 CAD 200 EUR 100,000 EUR -12.57 5.53
EURCHF 0 10 CHF 200 EUR 100,000 EUR -1.13 -3.81
EURGBP 0 10 GBP 200 EUR 100,000 EUR -5.46 0.44
EURJPY 0 1,000 JPY 200 EUR 100,000 EUR -3.4 -2.16
EURNZD 0 10 NZD 200 EUR 100,000 EUR -14.83 6.4
GBPAUD 0 10 AUD 200 GBP 100,000 GBP -11.75 1.89
GBPCAD 0 10 CAD 200 GBP 100,000 GBP -10.4 0.64
GBPCHF 0 10 CHF 200 GBP 100,000 GBP 2.3 -9.25
GBPJPY 0 1,000 JPY 200 GBP 100,000 GBP 0.27 -7.98
GBPNZD 0 10 NZD 200 GBP 100,000 GBP -11.36 0.75
NZDCAD 0 10 CAD 200 NZD 100,000 NZD -1.96 -2.58
NZDCHF 0 10 CHF 200 NZD 100,000 NZD 3.2 -6.9
NZDJPY 0 1,000 JPY 200 NZD 100,000 NZD 2.43 -6.39
EURCZK* 0 100 CZK 10,000 EUR 100,000 EUR -26.99 1.84
EURDKK* 0 10 DKK 10,000 EUR 100,000 EUR -10.09 -24.1
EURHKD 0 10 HKD 2,000 EUR 100,000 EUR -64.48 -11.02
EURHUF* 0 1,000 HUF 10,000 EUR 100,000 EUR -11.95 -8.03
EURMXN* 0 10 MXN 10,000 EUR 100,000 EUR -669.6 363.65
EURNOK* 0 10 NOK 10,000 EUR 100,000 EUR -58.61 13
EURPLN 0 10 PLN 1,000 EUR 100,000 EUR -38.21 2.91
EURSEK* 0 10 SEK 10,000 EUR 100,000 EUR -28.74 -17.61
EURSGD 0 10 SGD 200 EUR 100,000 EUR -17.41 3.01
EURTRY 0 10 TRY 1,000 EUR 100,000 EUR -496.15 336.3
EURZAR* 0 10 ZAR 10,000 EUR 100,000 EUR -395.52 234.64
GBPCZK* 0 100 CZK 10,000 GBP 100,000 GBP -21.73 -7.62
GBPDKK* 0 10 DKK 10,000 GBP 100,000 GBP 12.7 -58.79
GBPHKD 0 10 HKD 2,000 GBP 100,000 GBP -46.45 -51.71
GBPHUF* 0 1,000 HUF 10,000 GBP 100,000 GBP -2.58 -21.63
GBPNOK* 0 10 NOK 10,000 GBP 100,000 GBP -32.55 -25.83
GBPPLN 0 10 PLN 1000 GBP 100,000 GBP -32.24 -16.58
GBPSEK* 0 10 SEK 10,000 GBP 100,000 GBP 3.26 -65.54
GBPTRY 0 10 TRY 1,000 GBP 100,000 GBP -551.87 360.65
GBPZAR* 0 10 ZAR 10 000 GBP 100,000 GBP -399.02 213.4
NZDSGD 0 10 SGD 200 NZD 100,000 NZD -4.84 -4.12
USDCNH 0 10 CNH 1,000 USD 100,000 USD -81.47 -125.76
USDCZK* 0 100 CZK 10,000 USD 100,000 USD -4.33 -17.51
USDDKK* 0 10 DKK 10 000 USD 100,000 USD 43.65 -77.15
USDHKD 0 10 HKD 2,000 USD 100,000 USD 10.38 -76.53
USDHUF* 0 1,000 HUF 10,000 USD 100,000 USD 12.42 -30.8
USDMXN* 0 10 MXN 10,000 USD 100,000 USD -418.59 158.69
USDNOK* 0 10 NOK 10,000 USD 100,000 USD 19.89 -61.29
USDPLN 0 10 PLN 1000 USD 100,000 USD -9.06 -32.24
USDRUB 0 10 RUB 1,000 USD 100,000 USD -2218.62 113.49
USDSEK* 0 10 SEK 10,000 USD 100,000 USD 48.99 -93.22
USDSGD 0 10 SGD 200 USD 100,000 USD -3.71 -8.24
USDTRY 0 10 TRY 1,000 USD 100,000 USD -387.69 250.94
USDZAR* 0 10 ZAR 10,000 USD 100,000 USD -228.15 95.55
  1.  Lãi suất tài chính có thể thay đổi bất cứ khi nào mà không được báo trước.
    * Tỷ lệ ký quỹ Margin được tính dựa trên đòn bẩy tài khoản của bạn. Đòn bẩy cho một vài công cụ giao dịch được giảm theo tỉ lệ của đòn bẩy tài khoản.
    Ví dụ: Giả sử đòn bẩy tài khoản của bạn là 1:500. Đòn bẩy tối đa cho cặp USDZAR là 1:10, nếu bạn giảm đòn bẩy tài khoản của mình xuống còn 1:100 thì đòn bẩy tối đa cho cặp USDZAR chỉ còn 1:2.

 

Chỉ Số Chứng Khoán Và Dầu Mỏ WTI
keyboard_arrow_down
  • Khách Hàng Cá Nhân
  • Khách Hàng Chuyên Nghiệp
Sản phẩm giao dịch Nền tảng Tiền tệ Kích cỡ Giá trị Kích cỡ vị trí (min – max) Giờ giao dịch
(giờ máy chủ)
Tạm dừng giao dịch hàng ngày
(giờ máy chủ)
Hoa hồng mỗi mặt mỗi CFD
AFRICA40 Chỉ số chứng khoán Top 40 FTSE/JSE Nam Phị ZAR 0.1 0.1 ZAR 1 – 100 Mon-Fri 08:30-17:30 Không có 0
AUS200 Chỉ số chứng khoán ASX 200
Úc (tiền mặt)
AUD 0.01 0.01 AUD 1 – 100 Mon-Fri 00:50-07:30 / 08:10-23:00 07:31-08:09 0
DE30 Chỉ số chứng khoán DAX 30
Đức (tiền mặt)
EUR 0.01 0.01 EUR 0.01 – 100 Mon: 01:05-23:15 / 23:30-24:00
Tue, Wed, Thu: 01:02-23:15 / 23:30-24:00
Fri: 01:02-23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
FRANCE40 Chỉ số chứng khoán CAC 40 Pháp EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 Mon: 09:00-23:00
Tue: 09:00-23:00
Wed: 09:00-23:00
Thu: 09:00-23:00
Fri: 09:00-23:00
Không có 0
HK50 Chỉ số chứng khoán Hang Seng Hồng Kong (tiền mặt) HKD 0.01 0.01 HKD 1 – 100 Mon-Fri 03:15-06:00 / 07:00-10:30 / 11:15-19:00 06:01-06:59, 10:31-11:14 0
INDIA50 Chỉ số chứng khoán NSE Nifty 50 Ấn Độ USD 0.1 0.1 USD 1 – 100 04:00-13:10 / 13:40-22:00 hàng ngày 13:11 – 13:39 0
ITALY40 Chỉ số chứng khoán FTSE MIB 40 Ý EUR 0.1 0.1 EUR 1 – 100 10:00-21:30 hàng ngày Không có 0
JP225 Chỉ số chứng khoán Nikkei 225

(tiền mặt)

JPY 1 1 JPY 10 – 1,000 Mon-Fri 01:30-08:25 / 09:30-23:15 / 23:30-24:00 08:26-09:29, 23:16-23:29 0
SPAIN35 Chỉ số chứng khoán IBEX 35 Tây Ban Nha EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 09:00-21:00 hàng ngày Không có 0
STOXX50 Chỉ số chứng khoán Stoxx 50 Euro
(tiền mặt)
EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 Mon: 01:00-02:00, 02:15-23:15, 23:30-24:00
Tue: 01:00-02:00, 02:15-23:15, 23:30-24:00
Wed: 01:00-02:00, 02:15-23:15, 23:30-24:00
Thu: 01:00-02:00, 02:15-23:15, 23:30-24:00
Fri: 01:00-02:00, 02:15-23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
SWISS20 Chỉ số chứng khoán SMI 20 Thụy Sĩ CHF 0.1 0.1 CHF 1 – 100 Thứ 2,3,4,5,6: 09:00-23:00 Không có 0
UK100 Chỉ số chứng khoán FTSE 100 Anh
(tiền mặt)
GBP 0.01 0.01 GBP 1 – 100 Thứ 2, 3, 4, 5: 01:00-23:15 / 23:30-24:00
Thứ 6: 01:00 – 23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
USTEC Chỉ số chứng khoán Nasdaq 100
(tiền mặt)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu: 01:00 – 24:00
Fri: 01:00-23:15 / 23:30-00:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
US30 Chỉ số chứng khoán Dow Jones 30
(tiền mặt)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu: 01:00 – 24:00
Fri: 01:00-23:15 / 23:30-00:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
US500 Chỉ số chứng khoán S&P 500
(tiền mặt)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Thứ 2, 3, 4, 5, 6: 01:00-23:15 / 23:30-24:00 23:16-23:29 0
WTI Dầu Thô WTI USD 0.01 0.01 USD 1 – 10,000 Thứ 2,3,4,5: 01:00 – 24:00
Thứ 6: 01:00 – 23:45
Không có 0

Những tính năng khác

  • Kích cỡ hợp đồng: 1
  • Đòn bẩy: Các chỉ số lớn (UK100, FRANCE40, DE30, US30, US500, USTEC, JP225, AUS200 and STOXX50) 1:20
    Các chỉ số phụ (AFRICA40, HK50, INDIA50, ITALY40, SPAIN35, SWISS20) 1:10
    Dầu thô WTI 1:10
  • Giá trị danh nghĩa: Giá thị trường số lượng hợp đồng của CFD 1
  • Ngày nhân ba phí swap: Thứ Sáu
  • Tỷ lệ swap: Có thể xem được trong nền tảng giao dịch
  • Khoảng cách dừng tối thiểu: 0 point
  1. Thời gian máy chủ được đặt là GMT+2 và GMT+3 trong thời gian DST ở Hoa Kỳ và Châu Âu.
  2. Tỉ lệ swap của chỉ số chứng khoán bao gồm các khoản điểu chỉnh cổ tức (trừ cho tổng lợi tức của chỉ số). Tỉ lệ swap được cập nhật thường xuyên mà không cần thông báo trước.
  3. Bằng tiền tệ cơ bản của tài khoản.
Sản phẩm giao dịch Nền tảng Tiền tệ Kích cỡ Giá trị Kích cỡ vị trí (min – max) Giờ giao dịch
(giờ máy chủ)
Tạm dừng giao dịch hàng ngày
(giờ máy chủ)
Hoa hồng mỗi mặt mỗi CFD
AFRICA40 Chỉ số chứng khoán Top 40 FTSE/JSE Nam Phị ZAR 0.1 0.1 ZAR 1 – 100 Mon-Fri 08:30-17:30 Không có 0
AUS200 Chỉ số chứng khoán ASX 200
Úc (tiền mặt)
AUD 0.01 0.01 AUD 1 – 100 Mon-Fri 00:50-07:30 / 08:10-23:00 07:31-08:09 0
DE30 Chỉ số chứng khoán DAX 30
Đức (tiền mặt)
EUR 0.01 0.01 EUR 0.01 – 100 Mon: 01:05-23:15 / 23:30-24:00
Tue, Wed, Thu: 01:02-23:15 / 23:30-24:00
Fri: 01:02-23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
FRANCE40 Chỉ số chứng khoán CAC 40 Pháp EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 Mon: 09:00-23:00
Tue: 09:00-23:00
Wed: 09:00-23:00
Thu: 09:00-23:00
Fri: 09:00-23:00
Không có 0
HK50 Chỉ số chứng khoán Hang Seng Hồng Kong (tiền mặt) HKD 0.01 0.01 HKD 1 – 100 Mon-Fri 03:15-06:00 / 07:00-10:30 / 11:15-19:00 06:01-06:59, 10:31-11:14 0
INDIA50 Chỉ số chứng khoán NSE Nifty 50 Ấn Độ USD 0.1 0.1 USD 1 – 100 04:00-13:10 / 13:40-22:00 hàng ngày 13:11 – 13:39 0
ITALY40 Chỉ số chứng khoán FTSE MIB 40 Ý EUR 0.1 0.1 EUR 1 – 100 10:00-21:30 hàng ngày Không có 0
JP225 Chỉ số chứng khoán Nikkei 225

(tiền mặt)

JPY 1 1 JPY 10 – 1,000 Mon-Fri 01:30-08:25 / 09:30-23:15 / 23:30-24:00 08:26-09:29, 23:16-23:29 0
SPAIN35 Chỉ số chứng khoán IBEX 35 Tây Ban Nha EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 09:00-21:00 hàng ngày Không có 0
STOXX50 Chỉ số chứng khoán Stoxx 50 Euro
(tiền mặt)
EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 Mon: 01:00-02:00, 02:15-23:15, 23:30-24:00
Tue: 01:00-02:00, 02:15-23:15, 23:30-24:00
Wed: 01:00-02:00, 02:15-23:15, 23:30-24:00
Thu: 01:00-02:00, 02:15-23:15, 23:30-24:00
Fri: 01:00-02:00, 02:15-23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
SWISS20 Chỉ số chứng khoán SMI 20 Thụy Sĩ CHF 0.1 0.1 CHF 1 – 100 Thứ 2,3,4,5,6: 09:00-23:00 Không có 0
UK100 Chỉ số chứng khoán FTSE 100 Anh
(tiền mặt)
GBP 0.01 0.01 GBP 1 – 100 Thứ 2, 3, 4, 5: 01:00-23:15 / 23:30-24:00
Thứ 6: 01:00 – 23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
USTEC Chỉ số chứng khoán Nasdaq 100
(tiền mặt)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu: 01:00 – 24:00
Fri: 01:00-23:15 / 23:30-00:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
US30 Chỉ số chứng khoán Dow Jones 30
(tiền mặt)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu: 01:00 – 24:00
Fri: 01:00-23:15 / 23:30-00:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
US500 Chỉ số chứng khoán S&P 500
(tiền mặt)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Thứ 2, 3, 4, 5, 6: 01:00-23:15 / 23:30-24:00 23:16-23:29 0
WTI Dầu Thô WTI USD 0.01 0.01 USD 1 – 10,000 Thứ 2,3,4,5: 01:00 – 24:00
Thứ 6: 01:00 – 23:45
Không có 0

Những tính năng khác

  • Kích cỡ hợp đồng: 1
  • Tỷ lệ ký quỹ: 1% (1:100)
  • Giá trị danh nghĩa: Số hợp đồng * Giá thị trường của CFD * 1
  • Ngày nhân ba phí swap: Thứ Sáu
  • Tỷ lệ swap: Có thể xem được trong nền tảng giao dịch
  • Khoảng cách dừng tối thiểu: 0 point
  1. Thời gian máy chủ được đặt là GMT+2 và GMT+3 trong thời gian DST ở Hoa Kỳ và Châu Âu.
  2. Tỉ lệ swap của chỉ số chứng khoán bao gồm các khoản điểu chỉnh cổ tức (trừ cho tổng lợi tức của chỉ số). Tỉ lệ swap được cập nhật thường xuyên mà không cần thông báo trước.
  3. Bằng tiền tệ cơ bản của tài khoản.
Kim Loại Quý
keyboard_arrow_down
  • Khách Hàng Cá Nhân
  • Khách Hàng Chuyên Nghiệp
Sản phẩm giao dịch Các mức dừng và giới hạn (pip) Giá trị pip (1 lot) Ký quỹ (1 lot) Kích cỡ chuẩn (1 lot) Xuất vốn short (point)
GOLD (XAUUSD) 0 1 USD 100 oz. -14.73 2.33
SILVER (XAGUSD) 0 5 USD 5,000 oz. -1.8 -0.41

Ký Quỹ Cho Kim Loại

Ký quỹ cho Vàng (XAUUSD) và Bạc (XAGUSD) phụ thuộc vào đòn bẩy của mỗi công cụ nào. Đòn bẩy cho Vàng là 1:20 và đòn bẩy cho Bạc là 1:10.

Sản phẩm giao dịch Các mức dừng và giới hạn (pip) Giá trị pip (1 lot) Ký quỹ (1 lot) Kích cỡ chuẩn (1 lot) Xuất vốn short (point)
GOLD (XAUUSD) 0 1 USD 100 oz. -14.73 2.33
SILVER (XAGUSD) 0 5 USD 5,000 oz. -1.8 -0.41

Ký quỹ đối với kim loại

Ký quỹ đối với Vàng (XAUUSD) và Bạc (XAGUSD) phụ thuộc vào đòn bẩy tài khoản của bạn. Đòn bẩy Vàng bằng với đòn bẩy tài khoản, và đòn bẩy Bạc sẽ thấp hơn 4 lần đòn bẩy tài khoản.

Ví dụ: Tài khoản của bạn có đòn bẩy 1:100. Lúc đó, đòn bẩy Vàng của bạn sẽ là 1:100 và đòn bẩy Bạc sẽ là 1:25.

Trái Phiếu
keyboard_arrow_down
  • Khách Hàng Cá Nhân
  • Khách Hàng Chuyên Nghiệp
Sản phẩm giao dịch Nền tảng Tiền tệ Kích cỡ Giá trị Kích cỡ vị trí
(min – max)
Giờ giao dịch
(giờ máy chủ)
Tạm dừng giao dịch hàng ngày
(giờ máy chủ)
Hoa hồng mỗi mặt mỗi CFD
#EURBOBL German Government Bonds – Euro Bobl (tiền mặt) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 02:15 – 23:00 hàng ngày Không có 0
#EURBUND German Government Bonds – Euro Bund (tiền mặt) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 02:15 – 23:00 hàng ngày Không có 0
#EURBUXL German Government Bonds – Euro Buxl (tiền mặt) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 02:15 – 23:00 hàng ngày Không có 0
#EURSCHA German Government Bonds – Euro Schatz (tiền mặt) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 02:15 – 23:00 hàng ngày Không có 0

 

Những tính năng khác

  • Kích cỡ hợp đồng: 1
  • Tỷ lệ ký quỹ: 1:5
  • Giá trị danh nghĩa: Giá thị trường số hợp đồng của CFD 1
  • Ngày nhân ba phí swap: Thứ Sáu
  • Tỷ lệ swap: Có thể xem được trong nền tảng giao dịch
  • Khoảng cách dừng tối thiểu: 0 point
  1. Thời gian máy chủ được đặt là GMT+2 và GMT+3 trong thời gian DST ở Hoa Kỳ và Châu Âu.
  2. Tỷ lệ swap được cập nhật thường xuyên mà không cần thông báo trước.
  3. Bằng tiền tệ cơ bản của tài khoản.
Sản phẩm giao dịch Nền tảng Tiền tệ Kích cỡ Giá trị Kích cỡ vị trí
(min – max)
Giờ giao dịch
(giờ máy chủ)
Tạm dừng giao dịch hàng ngày
(giờ máy chủ)
Hoa hồng mỗi mặt mỗi CFD
#EURBOBL German Government Bonds – Euro Bobl (tiền mặt) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 02:15 – 23:00 hàng ngày Không có 0
#EURBUND German Government Bonds – Euro Bund (tiền mặt) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 02:15 – 23:00 hàng ngày Không có 0
#EURBUXL German Government Bonds – Euro Buxl (tiền mặt) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 02:15 – 23:00 hàng ngày Không có 0
#EURSCHA German Government Bonds – Euro Schatz (tiền mặt) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 02:15 – 23:00 hàng ngày Không có 0

 

Những tính năng khác

  • Kích cỡ hợp đồng: 1
  • Tỷ lệ ký quỹ: 1% (1:100)
  • Giá trị danh nghĩa: Số hợp đồng * Giá thị trường của CFD * 1
  • Ngày nhân ba phí swap: Thứ Sáu
  • Tỷ lệ swap: Có thể xem được trong nền tảng giao dịch
  • Khoảng cách dừng tối thiểu: 0 point
  1. Thời gian máy chủ được đặt là GMT+2 và GMT+3 trong thời gian DST ở Hoa Kỳ và Châu Âu.
  2. Tỷ lệ swap được cập nhật thường xuyên mà không cần thông báo trước.
  3. Bằng tiền tệ cơ bản của tài khoản.

Giờ giao dịch

Giờ giao dịch cho Forex:

Thứ 2 - Thứ 5: 00:00 - 24:00
Thứ 6: 00:00 - 23:58

Thời gian được dùng là thời gian cho máy chủ MT4.

Giờ giao dịch cho Vàng:

Thứ 2 - Thứ 5: 01:01 - 24:00 (Thời gian nghỉ giữa giờ: 00:01 - 01:00
Thứ 6: 01:01 - 23:58 (Thời gian nghỉ giữa giờ: 23:59 - 01:00)

Thời gian được dùng là thời gian cho máy chủ MT4. Đối với các khu vực sử dụng quy ước giờ mùa hè (DST) chúng tôi sử dụng múi giờ New York

Giờ giao dịch cho Bạc:

Thứ 2 - Thứ 6: 01:00 - 24:00 (Thời gian nghỉ giữa giờ: 00:01 - 00:59)

Thời gian được dùng là thời gian cho máy chủ MT4. Đối với các khu vực sử dụng quy ước giờ mùa hè (DST) chúng tôi sử dụng múi giờ New York

Tạo tài khoản VIP của bạn bằng ba bước đơn giản

1
Mở một tài khoản Pro

Đăng ký với Tickmill hoặc đăng nhập vào Khu vực Khách hàng của bạn và mở một tài khoản Pro thông qua đó.

2
Đạt được số dư yêu cầu

Hãy nạp tiền hoặc giao dịch để số dư trong tài khoản Pro của bạn đạt 50,000$.

3
Contact us

Hãy gửi số tài khoản Pro của bạn đến mail Đội ngũ hỗ trợ và yêu cầu nâng cấp thành tài khoản VIP.

Hãy bắt đầu giao dịch với Tickmill ngay hôm nay

Hãy cùng trải nghiệm điều kiện kinh doanh cao cấp với chúng tôi!
headset_mic
close
  • Tìm kiếm hầu hết các câu trả lời tại phần FAQ của chúng tôi

  • Trò chuyện trực tuyến

    Hỗ trợ khách hàng từ Thứ hai đến Thứ 6 09:00 – 22:00 (MT4 server time GMT + 2)
Vui lòng chọn quốc gia
Tickmill UK Ltd
Giấy phép quản lý bởi UK Financial Conduct Authority
FCA
keyboard_arrow_down
mail_outline
Email
Nhận ngay câu trả lời sớm trong vòng 24h làm việc
* Vui lòng chỉ sử dụng mẫu đơn này cho các yêu cầu chung hoặc đơn giản
Email của bạn đã được gửi
Chúng tôi sẽ trả lời trong khoảng 2 giờ làm việc
call
Đường dây hỗ trợ
Gọi hỗ trợ khách hàng từ Thứ 2 đến Thứ 6 07:00-20:00 (GMT)
Lưu ý: 26.12.2017 07:00 - 15:00 (GMT)
Đề nghị gọi lại của bạn đã được gửi
Chúng tôi sẽ trả lời bạn trong vòng 24h làm việc
Cảnh Báo Rủi Ro: CFD là công cụ đầu tư phức tạp chứa đựng rủi ro mất tiền nhanh do đòn bẩy. 81% tài khoản của nhà đầu tư cá nhân là thua lỗ khi giao dịch CFD trên Tickmill UK Ltd. Bạn nên cân nhắc về việc hiểu cơ cấu hoạt động của CFD cũng như mình có thể chấp nhận rủi ro cao trong việc mất tiền.